From Meta, a Wikimedia project coordination wiki
Wiktionary (một từ ghép của “wiki ” và “từ điển ”) là dự án để tạo ra từ điển mở ở mọi ngôn ngữ.
Wiktionary đầu tiên là Wiktionary tiếng Anh , được Brion Vibber tạo vào ngày 12 tháng 12 năm 2002. Phiên bản Wiktionary tiếng Pháp và tiến Ba Lan ra đời tiếp theo sau hơn một năm, vào ngày 22 tháng 3 năm 2004.
Vào ngày 1 tháng 5 năm 2004, Tim Starling đã khởi tạo nhiều phiên bản ngôn ngữ Wiktionary khác mà Wikipedia hiện có, dẫn đến sự ra đời của 143 phiên bản ngôn ngữ Wiktionary mới.
Trang “Yêu cầu cấp quyền Wiktionary ” được tạo vào ngày 2 tháng 5 để tiếp viên giải quyết nhiều yêu cầu cấp quyền của người dùng cần quyền truy cập bảo quản viên đối với các dự án mới này đang gia tăng. Việc này sau đó đã được hợp nhất với “Yêu cầu cấp quyền ”.
Danh sách các mã ISO có thể được tìm thấy tại Wikipedia .
Quyền thành viên và thảo luận
Một tập hợp các trang đa ngôn ngữ trên Meta dành riêng cho Wiktionary và được hỗ trợ bởi Tremendous Wiktionary User Group .
Thay đổi gần đây cho tất cả Wiktionary
Đã di chuyển đến Meta:Recentchanges/All languages
Danh sách Wiktionary
Trong bảng dưới đây, “Good” là số lượng trang mục từ, trong khi “Total” là số lượng tất cả trang bao gồm đổi hướng, trang thảo luận, v.v. (lưu trữ thảo luận ) “Wiki” liên kết đến wiktionary và được gắn nhãn viết tắt theo tên ngôn ngữ của Wikipedia.
Other sources of similar statistics for Wiktionaries:
Bảng
These statistics are updated several times a day . You might need to purge the cache to see the latest numbers.
#
Language
Wiki
Entries
All pages
Edits
Admins
Users
Active users
Files
1
Tiếng Anh
en
8,717,641
10,627,771
89,470,805
76
4,380,116
5,094
18
2
Tiếng Pháp
fr
6,857,169
7,720,449
39,255,920
33
402,472
977
6
3
Tiếng Malagasy
mg
5,861,833
5,986,532
36,989,945
2
15,451
36
3
4
Tiếng Trung
zh
2,280,514
3,071,166
9,636,177
9
131,022
113
1
5
Tiếng Thái
th
2,175,606
2,311,716
5,685,381
4
18,492
45
0
6
Tiếng Hy Lạp
el
1,573,987
1,635,251
7,299,213
11
69,479
186
23
7
Tiếng Nga
ru
1,467,187
3,027,526
14,002,950
16
338,873
420
196
8
Tiếng Đức
de
1,229,402
1,420,808
10,550,469
12
253,963
359
93
9
Tiếng Kurd
ku
1,034,346
1,131,370
6,230,167
7
14,460
62
1
10
Tiếng Hà Lan
nl
1,010,889
1,298,280
5,447,355
7
66,059
98
7
11
Tiếng Thụy Điển
sv
976,177
1,017,715
4,134,168
12
60,489
101
0
12
Tiếng Tây Ban Nha
es
944,741
1,003,408
5,914,187
7
179,911
151
14
13
Tiếng Serbo-Croatia
sh
924,617
927,336
1,543,352
2
10,912
22
0
14
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
tr
895,004
1,014,839
5,113,488
5
66,887
87
1
15
Tiếng Ba Lan
pl
828,792
869,159
8,728,323
11
112,918
251
44
16
Tiếng Phần Lan
fi
685,043
776,267
5,144,526
7
38,148
121
5
17
Tiếng Litva
lt
619,032
695,994
1,826,798
3
13,248
20
18
18
Tiếng Catalan
ca
610,651
630,891
2,676,715
4
25,409
36
3
19
Tiếng Italy
it
584,368
622,421
4,056,495
3
102,370
103
4
20
Tiếng Hungary
hu
555,192
789,519
3,521,444
4
33,753
32
0
21
Tiếng Bồ Đào Nha
pt
505,359
639,698
3,248,860
7
100,397
103
0
22
Tiếng Nhật
ja
469,133
539,427
2,183,354
4
128,958
165
29
23
Tiếng Tamil
ta
408,632
421,362
2,003,015
7
25,157
36
168
24
Tiếng Ido
io
334,262
367,142
2,890,861
2
9,476
15
4
25
Tiếng Việt
vi
327,227
367,630
2,325,755
8
60,569
73
3
26
Tiếng Armenia
hy
304,879
317,761
1,785,538
2
15,429
41
16
27
Tiếng Hàn
ko
301,621
474,183
4,479,916
1
34,936
49
1
28
Tiếng Kannada
kn
265,514
269,915
692,385
2
8,238
28
0
29
Tiếng Serbia
sr
228,525
261,601
718,035
5
17,491
21
0
30
Mon
mnw
210,678
281,275
382,169
3
2,194
12
0
31
Tiếng Hindi
hi
184,958
207,916
487,001
2
19,790
36
0
32
Tiếng Romania
ro
170,040
201,699
1,004,468
2
25,540
20
1
33
Tiếng Indonesia
id
165,408
258,825
1,279,674
7
46,730
191
3
34
Tiếng Estonia
et
163,532
177,670
1,194,540
5
12,728
18
2
35
Tiếng Séc
cs
159,673
248,212
1,375,809
4
54,801
100
1
36
Tiếng Na Uy
no
157,130
170,652
1,202,226
4
18,588
24
7
37
Saraiki
skr
148,791
151,321
232,930
2
1,451
2
0
38
Tiếng Malayalam
ml
131,321
139,164
556,270
2
10,425
16
4
39
Tiếng Limburg
li
127,819
148,887
983,530
3
5,523
9
13
40
Tiếng Uzbek
uz
118,656
158,625
636,970
2
13,243
37
0
41
Tiếng Quốc Tế Ngữ
eo
112,816
143,217
1,222,595
1
10,565
27
0
42
Tiếng Ba Tư
fa
110,042
203,698
906,804
1
46,021
37
2
43
Tiếng Odia
or
108,645
110,909
228,847
2
3,309
9
1
44
Tiếng Telugu
te
107,718
124,061
979,695
1
7,174
41
310
45
Tiếng Bangla
bn
107,021
146,729
464,949
4
14,350
44
7
46
Tiếng Iceland
is
102,640
108,346
385,675
3
9,312
18
4
47
Tiếng Miến Điện
my
100,046
131,219
939,946
2
10,720
28
0
48
Tiếng Galician
gl
91,082
108,863
750,163
2
7,798
16
57
49
Tiếng Sango
sg
89,400
103,093
348,764
1
3,387
6
1
50
Tiếng Occitan
oc
73,398
89,251
413,616
2
5,880
16
2
51
Tiếng Asturias
ast
72,783
82,406
369,496
1
5,895
10
0
52
Tiếng Ả Rập
ar
71,075
141,178
1,075,860
5
38,214
40
0
53
Tiếng Swahili
sw
64,546
69,045
238,641
2
4,945
18
0
54
Tiếng Java
jv
61,296
73,503
157,801
1
4,962
15
1
55
Tiếng Ukraina
uk
59,678
80,123
570,707
4
32,198
34
11
56
Tiếng Azerbaijan
az
56,134
65,713
372,249
2
11,903
22
1
57
Tiếng Basque
eu
54,710
63,326
410,776
2
6,972
10
3
58
Tiếng Breton
br
54,458
64,426
376,015
1
5,801
13
39
59
Simple English
simple
52,106
61,655
554,979
4
53,402
83
2
60
Tiếng Đan Mạch
da
44,411
58,549
340,512
2
14,228
18
0
61
Tiếng Mã Lai
ms
41,849
88,022
255,577
6
10,391
80
3
62
Tiếng Shan
shn
41,174
50,439
252,466
2
1,209
9
0
63
Tiếng Kabardian
kbd
40,452
46,127
118,199
1
732
4
0
64
Tiếng Slovak
sk
38,401
42,118
191,751
4
7,514
16
2
65
Tiếng La-tinh
la
37,721
50,788
227,872
1
16,017
13
17
66
Tiếng Walloon
wa
36,888
53,376
430,397
2
4,844
17
69
67
Tiếng Lombard
lmo
35,768
38,257
281,920
2
1,381
9
0
68
Tiếng Kyrgyz
ky
33,912
81,263
204,103
1
5,300
13
0
69
Tiếng Croatia
hr
33,028
41,041
270,347
2
10,895
6
1
70
Tiếng Fiji
fj
31,357
32,195
178,362
1
6,094
1
0
71
Tiếng Bulgaria
bg
31,199
868,154
1,144,965
3
22,369
26
0
72
Tiếng Lào
lo
28,908
50,530
461,614
2
4,378
7
1
73
Tiếng Wales
cy
28,848
32,128
172,389
1
7,617
5
7
74
Tiếng Hà Lan (Nam Phi)
af
28,247
34,749
232,301
2
8,738
18
1
75
Tiếng Urdu
ur
26,063
33,771
112,703
1
5,825
8
2
76
Tiếng Tajik
tg
25,836
37,608
123,892
1
3,772
7
0
77
Tiếng Pashto
ps
25,573
28,695
82,117
1
3,125
1
2
78
Tiếng Do Thái
he
25,132
49,252
517,530
6
45,345
64
290
79
Tiếng Georgia
ka
24,207
28,992
136,181
2
6,748
13
8
80
Tiếng Volapük
vo
23,623
26,016
204,651
1
3,604
8
1
81
Tiếng Oromo
om
23,379
24,400
40,790
1
3,441
3
0
82
Tiếng Slovenia
sl
23,263
33,467
170,958
2
7,988
8
0
83
Tiếng Mân Nam
zh-min-nan
22,189
24,672
163,658
2
5,376
5
1
84
Tiếng Sicilia
scn
18,814
27,971
167,027
2
5,914
7
22
85
Tiếng Tagalog
tl
17,111
30,867
175,506
3
5,768
11
15
86
Tiếng Punjab
pa
15,452
16,780
35,451
1
2,966
3
0
87
Tiếng Frisia
fy
14,593
20,356
156,364
1
4,074
3
13
88
Tiếng Kazakh
kk
14,413
17,343
108,798
1
4,442
6
8
89
Tiếng Minangkabau
min
13,919
15,246
57,243
3
1,434
11
0
90
Tiếng Gorontalo
gor
12,718
13,322
32,076
2
787
8
0
91
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
nn
12,227
14,157
80,591
2
3,925
6
1
92
Tiếng Latvia
lv
11,692
15,111
94,314
1
6,235
9
1
93
Tiếng Luxembourg
lb
10,386
17,604
131,389
1
3,913
7
106
94
Tiếng Albania
sq
10,226
46,493
151,651
1
7,285
9
0
95
Tiếng Hạ Đức
nds
10,153
38,489
142,126
2
4,374
4
13
96
Tiếng Mông Cổ
mn
9,604
47,206
251,542
1
8,086
19
86
97
Tiếng Corsica
co
9,567
11,398
75,919
1
4,872
3
16
98
Western Punjabi
pnb
9,318
10,480
25,269
1
2,337
2
0
99
Tiếng Madura
mad
9,260
10,215
35,511
1
545
24
0
100
Tiếng Sinhala
si
9,017
137,198
227,058
2
3,875
7
5
101
Dimli
diq
8,626
17,145
86,541
2
1,034
6
0
102
Tiếng Quảng Đông
zh-yue
7,327
11,621
31,827
1
4,694
7
0
103
Nahuatl
nah
7,112
10,192
73,987
1
3,248
18
1
104
Tiếng Belarus
be
6,566
10,895
56,812
3
5,549
10
0
105
Tiếng Khmer
km
6,449
48,359
114,189
1
5,921
19
106
106
Tiếng Nias
nia
6,266
9,687
55,108
3
1,229
12
0
107
Tiếng Macedonia
mk
6,109
8,391
55,915
2
3,407
5
0
108
Tiếng Phạn
sa
6,029
263,486
509,380
1
7,453
3
4
109
Tiếng Veneto
vec
5,047
6,938
37,989
1
3,083
4
1
110
Tiếng Turkmen
tk
4,745
5,765
27,633
1
3,182
5
0
111
Tiếng Betawi
bew
4,464
9,885
57,811
3
383
8
0
112
Tiếng Somali
so
4,436
10,136
39,109
1
5,444
9
0
113
Central Bikol
bcl
4,425
11,569
46,903
3
1,448
13
0
114
Tiếng Samoa
sm
4,321
8,416
64,049
1
3,935
1
0
115
Tiếng Kashmir
ks
4,252
6,652
31,181
3
3,985
4
0
116
Tiếng Thượng Sorbia
hsb
4,238
7,006
20,367
2
3,072
8
0
117
Batak Mandailing
btm
4,184
4,368
13,570
2
668
5
0
118
Tiếng Hausa
ha
4,176
8,763
43,237
4
4,493
13
0
119
Tiếng Kara-Kalpak
kaa
4,129
5,873
29,640
1
525
7
0
120
Shawiya
shy
3,913
4,297
19,072
2
1,278
4
0
121
Tiếng Sunda
su
3,646
6,084
23,365
1
2,840
5
1
122
Tiếng Kurd Miền Trung
ckb
3,357
10,992
35,576
2
928
13
0
123
Tiếng Ireland
ga
3,157
6,305
58,951
2
10,711
7
25
124
Tiếng Gael Scotland
gd
2,951
12,245
86,055
1
4,143
4
0
125
Pa'O
blk
2,851
4,648
14,604
1
634
4
0
126
Tiếng Banjar
bjn
2,810
6,075
24,673
2
863
13
0
127
Tiếng Aragon
an
2,780
6,068
32,659
1
3,576
3
2
128
Goan Konkani
gom
2,755
3,478
27,644
3
1,139
3
0
129
Tiếng Marathi
mr
2,703
6,151
29,313
1
3,956
4
3
130
Tiếng Wolof
wo
2,614
4,287
26,729
1
2,740
3
5
131
Tiếng Manipuri
mni
2,599
2,937
9,815
2
796
3
0
132
Tiếng Khoa Học Quốc Tế
ia
2,418
9,472
45,767
1
3,773
3
5
133
Tiếng Malta
mt
2,412
4,829
23,531
1
2,702
6
2
134
Tiếng Sindhi
sd
2,343
8,876
31,375
1
2,579
5
38
135
Tiếng Tatar
tt
2,314
9,745
81,833
1
3,398
5
1
136
Tiếng Faroe
fo
2,240
3,797
24,948
1
2,940
5
0
137
Tiếng Anh cổ
ang
2,212
3,942
54,530
1
6,950
7
2
138
Tiếng Tyap
kcg
1,912
3,116
41,824
3
707
12
0
139
Tiếng Guarani
gn
1,791
2,728
14,791
1
2,974
2
1
140
Tiếng Māori
mi
1,768
3,081
17,329
1
7,002
2
0
141
Tiếng Interlingue
ie
1,733
3,264
16,055
1
3,184
3
0
142
Tiếng Kashubia
csb
1,693
2,749
35,870
1
3,023
2
0
143
Gun
guw
1,599
2,056
20,038
1
682
5
0
144
Tiếng Uyghur
ug
1,591
3,741
31,139
1
3,094
2
0
145
Tiếng Lojban
jbo
1,505
2,425
14,088
1
3,551
1
0
146
Tiếng Nam Sotho
st
1,374
2,322
16,373
1
5,549
3
2
147
Tiếng Fiji Hindi
hif
1,343
2,106
15,710
2
1,420
4
0
148
Tiếng Aromania
roa-rup
1,316
2,038
16,050
1
2,747
1
0
149
Tiếng Santali
sat
1,233
8,524
34,055
2
554
14
0
150
Tiếng Kalaallisut
kl
1,178
2,794
24,312
1
2,752
3
2
151
Tiếng Zulu
zu
1,165
2,030
14,804
1
3,885
4
0
152
Tulu
tcy
977
3,498
15,209
0
438
5
0
153
Tiếng Lingala
ln
801
1,503
11,705
1
4,896
4
0
154
Tiếng Amharic
am
792
2,525
22,077
1
3,802
7
0
155
Tiếng Aymara
ay
772
1,002
18,699
2
3,236
3
0
156
Tiếng Yiddish
yi
727
3,129
17,421
1
20,154
10
12
157
Tiếng Gujarati
gu
674
6,427
29,254
2
3,499
8
0
158
Tiếng Igbo
ig
643
6,118
28,771
3
1,203
6
0
159
Tiếng Nauru
na
627
1,633
13,714
1
4,405
6
0
160
Tiếng Manx
gv
607
1,556
14,173
1
2,917
3
1
161
Tiếng Nepal
ne
580
17,873
66,346
2
5,116
9
23
162
Tiếng Tok Pisin
tpi
550
2,349
14,219
1
5,074
5
0
163
Tiếng Cornwall
kw
529
1,168
13,247
1
3,377
3
0
164
Tiếng Kinyarwanda
rw
400
1,254
13,246
1
4,882
2
0
165
Tiếng Tsonga
ts
393
1,042
9,377
1
3,558
2
0
166
Tiếng Quechua
qu
362
1,572
13,680
1
2,501
2
2
167
Tiếng Inuktitut
iu
331
1,078
11,115
1
5,794
5
0
168
Tiếng Swati
ss
325
1,245
10,381
2
4,577
3
0
169
Tiếng Cherokee
chr
324
1,300
779,207
1
11,018
11
0
170
Tiếng Tamazight Chuẩn của Ma-rốc
zgh
284
3,351
10,026
1
320
3
0
171
Tiếng Divehi
dv
254
1,314
9,393
1
2,795
2
2
172
Tiếng Tigrinya
ti
176
1,228
9,448
1
2,589
2
0
173
Tiếng Tswana
tn
131
997
8,734
1
3,966
2
0
174
Tiếng Bosnia
bs
1
885
72,860
4
4,041
4
0
Totals
Entries
All pages
Edits
Admins
Users
Active users
Files
All active Wiktionaries
47,410,278
57,383,385
319,492,280
535
7,770,648
10,714
2,062
Phân biệt chữ hoa chữ thường
Trên tất cả phiên bản Wiktionary, ký tự đầu tiên của tên trang (sau tiền tố không gian tên) phân biệt chữ hoa chữ thường (giống như tất cả các chữ cái khác của tên này).
Wiktionary đang hoạt động
Ænglisc (ang ) ·
Afrikaans (af ) ·
Alemannisch (als ) ·
aragonés (an ) ·
armãneashti (roa-rup ) ·
asturianu (ast ) ·
Avañe'ẽ (gn ) ·
Aymar aru (ay ) ·
azərbaycanca (az ) ·
Bahasa Indonesia (id ) ·
Bahasa Melayu (ms ) ·
閩南語 / Bân-lâm-gí (zh-min-nan ) ·
Jawa (jv ) ·
Sunda (su ) ·
Bikol Central (bcl ) ·
bosanski (bs ) ·
brezhoneg (br ) ·
català (ca ) ·
čeština (cs ) ·
corsu (co ) ·
Cymraeg (cy ) ·
dansk (da ) ·
Deutsch (de ) ·
Dorerin Naoero (na ) ·
eesti (et ) ·
English (en ) ·
español (es ) ·
Esperanto (eo ) ·
euskara (eu ) ·
føroyskt (fo ) ·
français (fr ) ·
Frysk (fy ) ·
Gaeilge (ga ) ·
Gaelg (gv ) ·
Gagana Samoa (sm ) ·
Gàidhlig (gd ) ·
galego (gl ) ·
gungbe (guw ) ·
Hausa (ha ) ·
hrvatski (hr ) ·
Ido (io ) ·
interlingua (ia ) ·
Interlingue (ie ) ·
Iñupiatun (ik ) ·
isiZulu (zu ) ·
íslenska (is ) ·
italiano (it ) ·
kalaallisut (kl ) ·
kaszëbsczi (csb ) ·
kernowek (kw ) ·
Qaraqalpaqsha (kaa ) ·
Ikinyarwanda (rw ) ·
Kiswahili (sw ) ·
kurdî (ku ) ·
Latina (la ) ·
latviešu (lv ) ·
Lëtzebuergesch (lb ) ·
lietuvių (lt ) ·
Limburgs (li ) ·
lingála (ln ) ·
la .lojban. (jbo ) ·
magyar (hu ) ·
Malagasy (mg ) ·
Malti (mt ) ·
Māori (mi ) ·
Na Vosa Vakaviti (fj ) ·
Nāhuatl (nah ) ·
Nederlands (nl ) ·
norsk (no ) ·
norsk nynorsk (nn ) ·
occitan (oc ) ·
Oromoo (om ) ·
oʻzbekcha / ўзбекча (uz ) ·
Plattdüütsch (nds ) ·
polski (pl ) ·
português (pt ) ·
română (ro ) ·
Runa Simi (qu ) ·
Sängö (sg ) ·
Sesotho (st ) ·
Setswana (tn ) ·
shqip (sq ) ·
sicilianu (scn ) ·
Simple English (simple ) ·
SiSwati (ss ) ·
slovenčina (sk ) ·
slovenščina (sl ) ·
Soomaaliga (so ) ·
srpskohrvatski / српскохрватски (sh ) ·
suomi (fi ) ·
svenska (sv ) ·
Tagalog (tl ) ·
Tiếng Việt (vi ) ·
Tok Pisin (tpi ) ·
Türkçe (tr ) ·
Türkmençe (tk ) ·
Vahcuengh (za ) ·
Volapük (vo ) ·
walon (wa ) ·
Wolof (wo ) ·
Xitsonga (ts ) ·
Ελληνικά (el ) ·
адыгэбзэ (kbd ) ·
башҡортса (ba ) ·
беларуская (be ) ·
български (bg ) ·
кыргызча (ky ) ·
қазақша (kk ) ·
македонски (mk ) ·
монгол (mn ) ·
русский (ru ) ·
српски / srpski (sr ) ·
татарча / tatarça (tt ) ·
тоҷикӣ (tg ) ·
українська (uk ) ·
հայերեն (hy ) ·
ქართული (ka ) ·
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni (gom ) ·
کٲشُر (ks ) ·
नेपाली (ne ) ·
मराठी (mr ) ·
संस्कृतम् (sa ) ·
हिन्दी (hi ) ·
Fiji Hindi (hif ) ·
hornjoserbsce (hsb ) ·
বাংলা (bn ) ·
ਪੰਜਾਬੀ (pa ) ·
ગુજરાતી (gu ) ·
ଓଡ଼ିଆ (or ) ·
தமிழ் (ta ) ·
తెలుగు (te ) ·
ಕನ್ನಡ (kn ) ·
Minangkabau (min ) ·
മലയാളം (ml ) ·
සිංහල (si ) ·
ไทย (th ) ·
မြန်မာဘာသာ (my ) ·
བོད་ཡིག (bo ) ·
ລາວ (lo ) ·
ភាសាខ្មែរ (km ) ·
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ (sat ) ·
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ / inuktitut (iu ) ·
ᏣᎳᎩ (chr ) ·
ትግርኛ (ti ) ·
አማርኛ (am ) ·
한국어 (ko ) ·
日本語 (ja ) ·
中文 (zh ) ·
粵語 (yue ) ·
ייִדיש (yi ) ·
עברית (he ) ·
اردو (ur ) ·
العربية (ar ) ·
پښتو (ps ) ·
پنجابی (pnb ) ·
سنڌي (sd ) ·
တႆး (shn ) ·
tacawit (shy ) ·
vèneto (vec ) ·
فارسی (fa ) ·
ئۇيغۇرچە / Uyghurche (ug ) ·
ދިވެހިބަސް (dv ) ·
+/-
Sử dụng Wikipedia để phục vụ cho phiên bản ngôn ngữ Wiktionary của họ
Wiktionary Alemannic đã được tạo thành không gian tên riêng biệt trong Wikipedia Alemannic.
The Bavarian Wiktionary has been created as a separate namespace within the Bavarian Wikipedia.
The Literary Chinese Wiktionary has been created as subpages within the project namespace of the Literary Chinese Wikipedia.
The Rhine Franconian Wiktionary has been created as a separate namespace within the Rhine Franconian Wikipedia.
Wiktionary Scotland đã được tạo thành không gian tên riêng biệt trong Wikipedia tiếng Scotland. Vì lý do lịch sử, dự án thử nghiệm incubator:wt/sco cùng tồn tại, nhưng nó được lên kế hoạch di chuyển sang Wikipedia tiếng Scots.
Wiktionary thử nghiệm
Vui lòng truy cập dự án Wikimedia Incubator để biết các phiên bản ngôn ngữ mới.
Xem thêm