Privacy policy/Glossary of key terms

From Meta, a Wikimedia project coordination wiki
Jump to: navigation, search
This page is a translated version of the page Privacy policy/Glossary of key terms and the translation is 74% complete.

Other languages:
تونسي/Tûnsî • ‎العربية • ‎مصرى • ‎تۆرکجه • ‎башҡортса • ‎беларуская • ‎български • ‎বাংলা • ‎bosanski • ‎català • ‎čeština • ‎dansk • ‎Deutsch • ‎Deutsch (Sie-Form)‎ • ‎Ελληνικά • ‎emiliàn e rumagnòl • ‎English • ‎Canadian English • ‎British English • ‎Esperanto • ‎español • ‎eesti • ‎فارسی • ‎suomi • ‎français • ‎Frysk • ‎galego • ‎עברית • ‎हिन्दी • ‎hrvatski • ‎magyar • ‎Հայերեն • ‎Bahasa Indonesia • ‎italiano • ‎日本語 • ‎한국어 • ‎Lëtzebuergesch • ‎lietuvių • ‎latviešu • ‎македонски • ‎Bahasa Melayu • ‎Malti • ‎norsk bokmål • ‎नेपाली • ‎Nederlands • ‎occitan • ‎ਪੰਜਾਬੀ • ‎polski • ‎پښتو • ‎português • ‎português do Brasil • ‎română • ‎русский • ‎slovenčina • ‎svenska • ‎தமிழ் • ‎తెలుగు • ‎Türkçe • ‎українська • ‎Tiếng Việt • ‎მარგალური • ‎ייִדיש • ‎Yorùbá • ‎粵語 • ‎中文 • ‎中文(中国大陆)‎ • ‎中文(简体)‎ • ‎中文(繁體)‎


Bảng chú giải này nhằm giúp bạn hiểu thêm về một số thuật ngữ có trong Chính sách bảo mật của chúng tôi mà bạn có thể không quen thuộc với chúng và chúng cũng không phải là một phần của Chính sách bảo mật chính thức của chúng tôi.
Rory glossary.png

API[edit]

Một "Giao diện lập trình ứng dụng" hay "API" (viết tắt cho Application Programming Interface) là một phương thức giao tiếp cho phép các phần mềm giao tiếp với nhau. Ví dụ như API cho phép công cụ của bên thứ ba giao tiếp với nhưng trang của Mediawiki (bao gồm cả trang Mediawiki) để thực thi các thao tác như đọc hoặc sửa một trang, tự động và từ xa.mw:API:Main_pagew:en:API

Trình duyệt[edit]

Một "trình duyện" là một ứng dụng mà mọi người thường dùng để truy cập mạng Internet. Một số trình duyệt phổ biến là Google Chrome, Firefox, Safari và Internet Explorer.

Cookie[edit]

Một "cookie" là một thông tin nhỏ mà chúng tôi chuyển đến máy tính, điện thoại hoặc bất kì thiết bị nào khác mà bạn dùng để truy cập trang Wikimedia. Tất cả cookie đều sẽ hết hạn sau một khoảng thời gian nhất định, nhưng khoảng thời gian đó còn phụ thuộc vào 2 yếu tố: Mục đích của cookie và cách thiết lập của trình duyệt của bạn. Một cookie "tạm thời" là một cookie thường hết hạn khi bạn tắt trình duyệt hoặc ứng dụng di động. Một cookie "bền" là một cookie không bị hết hạn kể cả khi bạn đóng trình duyệt hoặc ứng dụng di động của bạn. Một cookie bền chỉ hết hạn theo thời hạn được chúng tôi đặt ra (hoặc khi bạn tự tay xóa chúng)

Bạn có thể xóa hoặc vô hiệu hóa cookie qua cài đặt trình duyệt của bạn.

Do Not Track[edit]

"Do Not Track" or "DNT" is a way for your web browser to tell the website you are visiting that you do not want to be be tracked by third parties whose websites you did not visit, like analytics services, advertising networks, and social platforms. When using this mechanism, a signal is sent by your browser, expressing your desire that your personal information, particularly about your online activities and network interactions, should not be passed on to third parties. When receiving a DNT signal sent by your browser, the person or entity that owns the website has the option to either honor or ignore the above-mentioned request.

GPS[edit]

"Hệ thống định vị toàn cầu" hay "GPS" (viết tắt cho Global Positioning System) là một hệ thống chỉ dẫn bằng vệ tinh nhân tạo được đặt trên không trung, đưa ra những thông tin về địa điểm và thời gian dựa theo địa điểm của những thiết bị được thiết kế để nhận tín hiệu GPS như hệ thống dẫn đường của ô tô hoặc điện thoại.

Địa chỉ giao thức liên mạng (IP)[edit]

Một "Địa chỉ giao thức liên mạng" hay "Địa chỉ IP" là một số duy nhất được ấn định cho một thiết bị riêng biệt, kết nối với mạng Internet. Địa chỉ IP của bạn có thể không luôn luôn giống nhau đối với một thiết bị riêng biệt mà nó còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như việc sử dụng một máy chủ chuyển tiếp (Proxy server) hoặc một mạng nội bộ của công ti. Tuy nhiên, thông thường thì địa chỉ IP được ấn định gắn liền với địa điểm địa lí của thiết bị của bạn và có thể được dùng để đoán ra vị trí ngoài đời của bạn.

JavaScript[edit]

"JavaScript" is a standard software programming language used on most modern websites. Learn more on Wikipedia.

Lưu trữ cục bộ[edit]

“Local Storage” (also known as "Web Storage") is a way for a website to collect and store information "locally" (i.e. on the user's device rather than on the website’s server) and then later retrieve it again. For example, by using LocalStorage, a user’s visits can be stored on their own computer, counted, and then given to us. This allow us to receive important use statistics (the count of visits), while the specific information about when each individual visit occurred would never be transmitted to us.

Siêu dữ liệu[edit]

“Metadata” means additional information about a particular file (such as a photo or video) that usually includes things like the manufacturer and model of the device that took a photo, date and time the photo was taken, exposure time, lens focal length, ISO speed rating, and F-number. Some metadata is automatically included by the device and some is written by the owner of the device. Learn more on Wikipedia.

Hệ điều hành[edit]

An “operating system” is a software program that manages your device’s hardware resources and performs basic tasks like keeping track of files, recognizing when you type something into the keyboard, and sending output to your screen. Examples of common operating systems include Linux (also known as GNU/Linux), iOS, Windows, Mac OS X, and Android. Learn more on Wikipedia.

Máy chủ proxy[edit]

A “proxy server” is a server that acts as an intermediary between your device and the server your device is requesting information (connection to a webpage, a file, etc.) from. Learn more on Wikipedia.

Pixel theo dõi chuyển đổi[edit]

A “tracking pixel” (sometimes called “web beacons”, “transparent GIFs”, “clear GIFs”, “pixel gifs”, or “pixel tags”) is a tiny, invisible image that allows us to track activities on Wikimedia Sites or activities based on email notifications we send. Although tracking pixels are commonly associated with advertising, we never use tracking pixels for advertising nor do we sell or rent the information collected through tracking pixels. Information collected through tracking pixels can only be shared with third parties in aggregated form and in accordance with the Privacy Policy. Tracking pixels help us figure out if certain features, notifications, and products are effective and if they can be improved. Learn more on Wikipedia.

Các trang có liên quan đến quyền riêng tư

Quy định về quyền riêng tư · Câu hỏi thường gặp · Bảng chú giải các thuật ngữ chính · Câu thường hỏi về trát đòi ra tòa · Quyền truy cập thông tin không công khai (Thỏa thuật giữ bí mật · Cách ký tên) · Quy tắc lưu giữ dữ liệu · Quy định về người quyên góp